Thursday, 18/08/2022 - 07:47|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường TH Nghĩa Đô

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2021-2022 (BIỂU MẪU 06) CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA ĐÔ

Download Biểu mẫu 06: Biểu mẫu 06.docx

 

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Quyết định số: 67/QĐ-THNĐ ngày 30 tháng 5 ngày 2022 của trường Tiểu học Nghĩa Đô)

 

PHÒNG GD&ĐT QUẬN CẦU GIẤY

  TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA ĐÔ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối năm

Năm học 2021-2022

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 

 

 

 

 

 

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

tỷ lệ so với tổng số%

2251

100%

393

100%

403

100%

421

100%

588

100%

446

100%

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

 

1

Thực hiện đầy đủ

tỷ lệ so với tổng số%

2247

99.8%

389

99.0%

403

100%

421

100%

588

100%

446

100%

2

Thực hiện chưa đầy đủ

tỷ lệ so với tổng số%

4

0.2%

4

0.1%

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

2251

393

403

421

588

446

a

HTT

tỷ lệ so với tổng số%

1545

68.6%

283

72.0%

307

76.2%

298

70.8%

378

64.3%

279

62.6%

b

HT

tỷ lệ so với tổng số%

701

31.2%

106

27.0%

95

23.6%

123

29.2%

210

35.7%

167

37.4%

c

Chưa HT

tỷ lệ so với tổng số%

5

0.2%

4

1.0%

1

02%

 

 

 

2

Toán

2251

393

403

421

588

446

a

HTT

tỷ lệ so với tổng số%

1449

64.4%

313

79.9%

254

63.0%

268

63.7%

294

50%

320

71.7%

b

HT

tỷ lệ so với tổng số%

796

35.2%

76

19.1%

148

36.7%

153

36.3%

293

49.8%

126

28.3%

c

Chưa HT

tỷ lệ so với tổng số%

6

0.4%

4

1.0%

1

0.3% 

 

1

0.2% 

 

3

Khoa  học

1034

 

 

 

588

446

a

HTT

tỷ lệ so với tổng số%

868

83.9%

 

 

 

493

83.8%

375

84.1%

b

HT

tỷ lệ so với tổng số%

166

16.1%

 

 

 

95

16.2%

71

15.9%

c

Chưa HT

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

1034

 

 

 

588

446

a

HTT

tỷ lệ so với tổng số%

747

72.2%

 

 

 

396

67.3%

351

78.7%

b

HT

tỷ lệ so với tổng số%

287

27.8%

 

 

 

192

32.7%

95

21.3%

c

Chưa HT

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

1455

 

 

421

588

446

a

HTT

tỷ lệ so với tổng số%

759

52.2%

 

 

214

50.8%

306

52.0%

239

53.6%

b

HT

tỷ lệ so với tổng số%

696

47.8%

 

 

207

49.2%

282

48.0%

207

46.4%

c

Chưa HT

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

b

Khá

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

1455

 

 

421

588

446

a

HTT

tỷ lệ so với tổng số%

852

58.6%

 

 

220

52.3%

408

69.4%

224

50.2%

b

HT

tỷ lệ so với tổng số%

603

41.4%

 

 

201

47.7%

180

30.6%

222

49.8%

c

Chưa HT

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

2251

393

403

421

588

446

a

Hoàn thành tốt A+%

tỷ lệ so với tổng số%

1725

76.6%

264

67.2%

268

66.5%

334

79.3%

448

76.2%

411

92.2%

b

Hoàn thành A%

tỷ lệ so với tổng số%

525

23.3%

128

32.5%

135

33.5%

87

20.7%

140

23.8%

35

7.8%

c

Chưa hoàn thành B%

tỷ lệ so với tổng số%

1

0.1

1

0.3%

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

1217

393

403

421

 

 

a

Hoàn thành tốt A+%

tỷ lệ so với tổng số%

784

64.4%

260

66.2%

243

60.3%

281

66.7%

 

 

b

Hoàn thành A%

tỷ lệ so với tổng số%

433

35.6%

133

33.8%

160

39.7%

140

33.3%

 

 

c

Chưa hoàn thành B%

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

2251

393

403

421

588

446

a

Hoàn thành tốt A+%

tỷ lệ so với tổng số%

1420

63.1%

213

54.2%

248

61.5%

240

57.0%

477

81.1%

242

54.3%

b

Hoàn thành A%

tỷ lệ so với tổng số%

829

36.8%

178

45.3%

155

38.5%

181

43.0%

111

18.9

204

45.7%

c

Chưa hoàn thành B%

tỷ lệ so với tổng số%

2

0.1% 

0.5%

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

2251

393

403

421

588

446

a

Hoàn thành tốt A+%

tỷ lệ so với tổng số%

1189

52.8%

179

45.5%

211

52.3%

172

40.9%

382

65.0%

245

54.9%

b

Hoàn thành A%

tỷ lệ so với tổng số%

1060

47.1%

212

53.9%

192

47.6%

249

59.1%

206

35.0%

201

45.1%

c

Chưa hoàn thành B%

tỷ lệ so với tổng số%

 2

0.1%

2

0.5%

 

 

 

 

12

Thủ công, Kỹ thuật, Hoạt động trải nghiệm

2251

393

403

421

588

446

a

Hoàn thành tốt A+%

tỷ lệ so với tổng số%

1569

69.7%

247

62.8%

229

56.8%

285

67.7%

432

73.5%

376

84.3%

b

Hoàn thành A%

tỷ lệ so với tổng số%

681

30.2%

145

36.9%

174

43.2%

136

32.3%

156

26.5%

70

15.7%

c

Chưa hoàn thành B%

tỷ lệ so với tổng số%

1

0.1%

1

0.3%

 

 

 

 

13

Thể dục (Giáo dục thể chất)

2251

393

403

421

588

446

a

Hoàn thành tốt A+%

tỷ lệ so với tổng số%

1493

66.3%

257

65.4%

269

66.7%

325

77.2%

349

59.4%

293

65.7%

b

Hoàn thành A%

tỷ lệ so với tổng số%

758

33.7%

136

34.6%

134

33.3%

96

22.8%

239

40.6%

153

34.3%

c

Chưa hoàn thành B%

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

2251

393

403

421

588

446

1

Lên lớp thẳng

tỷ lệ so với tổng số%

2233

99.8%

387

98.5%

402

99.8%

421

100%

587

99.8%

446

100%

 

a

Trong đó:

HTSX

tỷ lệ so với tổng số%

639

28.6%

138

35.7%

 

128

31.8%

105

24.9%

162

27.6%

106

23.8%

b

HT vượt trội

tỷ lệ so với tổng số%

1053

47.2%

1

0.3%

0

 

298

70.8%

421

71.7%

333

74.7%

2

Lên lớp

tỷ lệ so với tổng số%

2243

99.6%

387

98.5%

402

99.8%

421

100%

587

99.8%

446

100%

3

Kiểm tra lại

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

4

Lưu ban

tỷ lệ so với tổng số%

8

0.4%

6

1.5%

1

0.2%

 

1

0.2%

 

5

Bỏ học

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

 

VI

Số HS đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

tỷ lệ so với tổng số%

 

 

 

 

 

446
100%

 

                                             Nghĩa Đô ngày 30 tháng 5 năm 2022

                                                                             Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                        

                                          (Đã ký)

 

                                           Nguyễn Minh Uyên

Tác giả: Trường TH Nghĩa Đô
Bài tin liên quan

Nội dung đang cập nhật...

Nội dung đang cập nhật...

Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 9
Hôm qua : 39
Tháng 08 : 1.622
Năm 2022 : 14.977